Kanji 文 – âm Hán Việt VĂN
Nghĩa: văn chương, câu văn, chữ · JLPT N4 · 4 nét
文
| Hán Việt | VĂN |
| Nghĩa | văn chương, câu văn, chữ |
| Âm On (音読み) | ブン・モン |
| Âm Kun (訓読み) | ふみ・あや |
| Số nét | 4 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 文 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
文 ぶんcâu văn
文化 ぶんかvăn hóa
Từ vựng JLPT có chữ 文
文章 ぶんしょうcâu văn, bài văn, văn chương · N5
作文 さくぶんbài văn, tập làm văn · N5
文化 ぶんかvăn hóa · N4
文学 ぶんがくvăn học · N4
文法 ぶんぽうngữ pháp · N4
文字 もじchữ, chữ viết, văn tự · N3
文字 もんじchữ, chữ viết, văn tự · N3
注文 ちゅうもんđặt hàng, gọi món; yêu cầu · N3
文句 もんくlời phàn nàn, càu nhàu; câu chữ · N3
論文 ろんぶんluận văn, bài báo khoa học · N3
文明 ぶんめいvăn minh · N3
英文 えいぶんvăn bản tiếng Anh, câu tiếng Anh · N2