Kanji 願 – âm Hán Việt NGUYỆN
Nghĩa: cầu mong, nguyện vọng · JLPT N3 · 19 nét
願
| Hán Việt | NGUYỆN |
| Nghĩa | cầu mong, nguyện vọng |
| Âm On (音読み) | ガン |
| Âm Kun (訓読み) | ねが(う) |
| Số nét | 19 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 願 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
お願い おねがいnhờ, làm ơn
願う ねがうmong muốn
Từ vựng JLPT có chữ 願
願い ねがいnguyện vọng, mong ước, lời thỉnh cầu · N3
願う ねがうcầu mong, mong muốn, thỉnh cầu · N3
お願いします おねがいしますxin nhờ, làm ơn · N2
念願 ねんがんnguyện vọng, mong ước bấy lâu · N1
願書 がんしょđơn xin (nhập học...) · N1