Kanji 涯 – âm Hán Việt NHAI
Nghĩa: bờ, giới hạn · JLPT N1 · 11 nét
涯
| Hán Việt | NHAI |
| Nghĩa | bờ, giới hạn |
| Âm On (音読み) | ガイ |
| Âm Kun (訓読み) | はて |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 涯 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
生涯 しょうがいcả đời, trọn đời
天涯 てんがいchân trời
Từ vựng JLPT có chữ 涯
生涯 しょうがいcả cuộc đời, suốt đời · N3