Kanji 弐 – âm Hán Việt NHỊ
Nghĩa: hai (trong giấy tờ) · JLPT N1 · 6 nét
弐
| Hán Việt | NHỊ |
| Nghĩa | hai (trong giấy tờ) |
| Âm On (音読み) | ニ・ジ |
| Âm Kun (訓読み) | ふた(つ)・そえ |
| Số nét | 6 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 弐 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
弐 にhai (chữ dùng trong chứng từ)