Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 熱

Kanji – âm Hán Việt NHIỆT

Nghĩa: nóng, sốt, nhiệt tình · JLPT N3 · 15 nét

Hán ViệtNHIỆT
Nghĩanóng, sốt, nhiệt tình
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét15
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 熱 (thứ tự nét)

123456789101112131415

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789101112131415

Từ ghép thường gặp

sốt, nhiệt
nhiệt tình

Từ vựng JLPT có chữ 熱

nóng (đồ vật) · N5
nhiệt tình · N4
say mê, mải mê · N3
nhiệt đới · N3
đun nóng, gia nhiệt · N2
đun nóng, làm nóng; hăng hái, say mê · N2
nhiệt huyết, đam mê · N1
nhiệt huyết, lòng nhiệt tình · N1
nhiệt lượng · N1
nước sôi · N1
tiền điện, ga (chi phí năng lượng) · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.