Kanji 如 – âm Hán Việt NHƯ
Nghĩa: như, giống như · JLPT N1 · 6 nét
如
| Hán Việt | NHƯ |
| Nghĩa | như, giống như |
| Âm On (音読み) | ジョ・ニョ |
| Âm Kun (訓読み) | ごと(し) |
| Số nét | 6 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 如 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
突如 とつじょđột nhiên
如何 いかがthế nào
Từ vựng JLPT có chữ 如
突如 とつじょđột nhiên, bất thình lình (văn viết) · N1