Kanji 潤 – âm Hán Việt NHUẬN
Nghĩa: ẩm ướt; lợi nhuận · JLPT N1 · 15 nét
潤
| Hán Việt | NHUẬN |
| Nghĩa | ẩm ướt; lợi nhuận |
| Âm On (音読み) | ジュン |
| Âm Kun (訓読み) | うるお(う)・うるお(す)・うる(む) |
| Số nét | 15 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 潤 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
利潤 りじゅんlợi nhuận
潤う うるおうẩm; được lợi, khấm khá
Từ vựng JLPT có chữ 潤
潤う うるおうẩm, thấm ướt; được lợi, sung túc lên · N1
利潤 りじゅんlợi nhuận · N1