Kanji 鋭 – âm Hán Việt NHUỆ
Nghĩa: sắc, nhọn, nhạy bén · JLPT N2 · 15 nét
鋭
| Hán Việt | NHUỆ |
| Nghĩa | sắc, nhọn, nhạy bén |
| Âm On (音読み) | エイ |
| Âm Kun (訓読み) | するど(い) |
| Số nét | 15 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 鋭 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
鋭い するどいsắc, nhọn; nhạy bén
鋭角 えいかくgóc nhọn
Từ vựng JLPT có chữ 鋭
鋭い するどいsắc, nhọn; sắc sảo, nhạy bén · N3