Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 粘

Kanji – âm Hán Việt NIÊM

Nghĩa: dính, dẻo · JLPT N1 · 11 nét

Hán ViệtNIÊM
Nghĩadính, dẻo
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét11
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 粘 (thứ tự nét)

1234567891011

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567891011

Từ ghép thường gặp

kiên trì; dính
đất sét

Từ vựng JLPT có chữ 粘

độ dính; sự bền bỉ, kiên trì · N1
dính, quánh; bám trụ, kiên trì đến cùng · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.