Kanji 粘 – âm Hán Việt NIÊM
Nghĩa: dính, dẻo · JLPT N1 · 11 nét
粘
| Hán Việt | NIÊM |
| Nghĩa | dính, dẻo |
| Âm On (音読み) | ネン |
| Âm Kun (訓読み) | ねば(る) |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 粘 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
粘る ねばるkiên trì; dính
粘土 ねんどđất sét
Từ vựng JLPT có chữ 粘
粘り ねばりđộ dính; sự bền bỉ, kiên trì · N1
粘る ねばるdính, quánh; bám trụ, kiên trì đến cùng · N1