Kanji 玄 – âm Hán Việt HUYỀN
Nghĩa: huyền bí; màu đen · JLPT N1 · 5 nét
玄
| Hán Việt | HUYỀN |
| Nghĩa | huyền bí; màu đen |
| Âm On (音読み) | ゲン |
| Âm Kun (訓読み) | くろ・くろ(い) |
| Số nét | 5 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 玄 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
玄関 げんかんlối vào, sảnh cửa
玄人 くろうとngười chuyên nghiệp, sành nghề
Từ vựng JLPT có chữ 玄
玄関 げんかんlối vào, sảnh vào nhà · N5
玄人 くろうとngười chuyên nghiệp, người sành nghề · N1