Kanji 嬢 – âm Hán Việt NƯƠNG
Nghĩa: cô gái, tiểu thư · JLPT N1 · 16 nét
嬢
| Hán Việt | NƯƠNG |
| Nghĩa | cô gái, tiểu thư |
| Âm On (音読み) | ジョウ |
| Âm Kun (訓読み) | むすめ |
| Số nét | 16 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 嬢 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
お嬢さん おじょうさんcon gái (người khác), tiểu thư
令嬢 れいじょうlệnh nữ, tiểu thư
Từ vựng JLPT có chữ 嬢
お嬢さん おじょうさんcon gái (người khác), cô gái · N4
~嬢 ~じょうcô ~ (gọi con gái trẻ) · N1