Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 嬢

Kanji – âm Hán Việt NƯƠNG

Nghĩa: cô gái, tiểu thư · JLPT N1 · 16 nét

Hán ViệtNƯƠNG
Nghĩacô gái, tiểu thư
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét16
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 嬢 (thứ tự nét)

12345678910111213141516

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910111213141516

Từ ghép thường gặp

con gái (người khác), tiểu thư
lệnh nữ, tiểu thư

Từ vựng JLPT có chữ 嬢

con gái (người khác), cô gái · N4
cô ~ (gọi con gái trẻ) · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.