Kanji 温 – âm Hán Việt ÔN
Nghĩa: ấm · JLPT N2 · 12 nét
温
| Hán Việt | ÔN |
| Nghĩa | ấm |
| Âm On (音読み) | オン |
| Âm Kun (訓読み) | あたた(か)・あたた(かい)・あたた(まる)・あたた(める)・ぬく |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 温 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
温度 おんどnhiệt độ
気温 きおんnhiệt độ không khí
Từ vựng JLPT có chữ 温
温い ぬるいâm ấm, nguội · N5
気温 きおんnhiệt độ không khí · N3
温度 おんどnhiệt độ · N3
温かい あたたかいấm áp · N3
温暖 おんだんấm áp, ôn hòa (khí hậu) · N3
体温 たいおんthân nhiệt, nhiệt độ cơ thể · N3
温める あたためるhâm nóng, làm ấm · N3
温まる あたたまる(cơ thể, đồ ăn) ấm lên · N3
温泉 おんせんsuối nước nóng · N2
温室 おんしつnhà kính · N2
温帯 おんたいôn đới · N2
保温 ほおんgiữ nhiệt, giữ ấm · N1