Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 破

Kanji – âm Hán Việt PHÁ

Nghĩa: phá, xé rách · JLPT N3 · 10 nét

Hán ViệtPHÁ
Nghĩaphá, xé rách
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét10
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 破 (thứ tự nét)

12345678910

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910

Từ ghép thường gặp

xé, phá
bị rách

Từ vựng JLPT có chữ 破

phá sản · N3
xé, làm rách; vi phạm; đánh bại · N3
(cái gì) rách, bị rách · N3
mảnh vỡ · N2
xé, làm rách · N2
phá hoại, phá hủy · N1
đột phá, vượt qua · N1
nổ tung, cho nổ, bộc phá · N1
hư hỏng, tổn hại · N1
hủy bỏ, xé bỏ (hiệp ước, hợp đồng) · N1
nổ, vỡ, bể; (đàm phán) đổ vỡ · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.