Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 除

Kanji – âm Hán Việt TRỪ

Nghĩa: loại trừ, phép chia · JLPT N3 · 10 nét

Hán ViệtTRỪ
Nghĩaloại trừ, phép chia
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét10
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 除 (thứ tự nét)

12345678910

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910

Từ ghép thường gặp

dọn dẹp
loại trừ

Từ vựng JLPT có chữ 除

dọn dẹp, quét dọn · N5
loại trừ, trừ ra, loại bỏ · N3
xóa, xóa bỏ, loại bỏ · N2
hủy bỏ, bãi bỏ, gỡ bỏ (lệnh, cảnh báo) · N1
loại trừ, bài trừ · N1
loại trừ, loại ra · N1
miễn, miễn trừ · N1
loại bỏ, gỡ bỏ · N1
khấu trừ · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.