Kanji 除 – âm Hán Việt TRỪ
Nghĩa: loại trừ, phép chia · JLPT N3 · 10 nét
除
| Hán Việt | TRỪ |
| Nghĩa | loại trừ, phép chia |
| Âm On (音読み) | ジョ・ジ |
| Âm Kun (訓読み) | のぞ(く) |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 除 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
掃除 そうじdọn dẹp
除く のぞくloại trừ
Từ vựng JLPT có chữ 除
掃除 そうじdọn dẹp, quét dọn · N5
除く のぞくloại trừ, trừ ra, loại bỏ · N3
削除 さくじょxóa, xóa bỏ, loại bỏ · N2
解除 かいじょhủy bỏ, bãi bỏ, gỡ bỏ (lệnh, cảnh báo) · N1
排除 はいじょloại trừ, bài trừ · N1
除外 じょがいloại trừ, loại ra · N1
免除 めんじょmiễn, miễn trừ · N1
取り除く とりのぞくloại bỏ, gỡ bỏ · N1
控除 こうじょkhấu trừ · N1