Kanji 撲 – âm Hán Việt PHÁC
Nghĩa: đánh, đập · JLPT N1 · 15 nét
撲
| Hán Việt | PHÁC |
| Nghĩa | đánh, đập |
| Âm On (音読み) | ボク |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 15 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 撲 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
撲滅 ぼくめつtiêu diệt, bài trừ
相撲 すもうsumo
Từ vựng JLPT có chữ 撲
相撲 すもうvật sumo · N2