Kanji 紛 – âm Hán Việt PHÂN
Nghĩa: rối rắm, lẫn lộn · JLPT N1 · 10 nét
紛
| Hán Việt | PHÂN |
| Nghĩa | rối rắm, lẫn lộn |
| Âm On (音読み) | フン |
| Âm Kun (訓読み) | まぎ(れる)・まぎ(れ)・まぎ(らす)・まぎ(らわす)・まぎ(らわしい) |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 紛 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
紛争 ふんそうtranh chấp, xung đột
紛失 ふんしつđánh mất
Từ vựng JLPT có chữ 紛
紛争 ふんそうtranh chấp, xung đột · N1
紛失 ふんしつđánh mất, thất lạc · N1
紛らわしい まぎらわしいdễ nhầm lẫn, mập mờ · N1
紛れる まぎれるlẫn vào; khuây khỏa, nguôi (buồn) · N1