Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 紛

Kanji – âm Hán Việt PHÂN

Nghĩa: rối rắm, lẫn lộn · JLPT N1 · 10 nét

Hán ViệtPHÂN
Nghĩarối rắm, lẫn lộn
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét10
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 紛 (thứ tự nét)

12345678910

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910

Từ ghép thường gặp

tranh chấp, xung đột
đánh mất

Từ vựng JLPT có chữ 紛

tranh chấp, xung đột · N1
đánh mất, thất lạc · N1
dễ nhầm lẫn, mập mờ · N1
lẫn vào; khuây khỏa, nguôi (buồn) · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.