Kanji 至 – âm Hán Việt CHÍ
Nghĩa: đến, tới; cực kỳ · JLPT N1 · 6 nét
至
| Hán Việt | CHÍ |
| Nghĩa | đến, tới; cực kỳ |
| Âm On (音読み) | シ |
| Âm Kun (訓読み) | いた(る) |
| Số nét | 6 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 至 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
至る いたるđi đến, dẫn tới
至急 しきゅうkhẩn cấp, gấp
Từ vựng JLPT có chữ 至
至る いたるđến, đạt tới, dẫn đến · N3
至急 しきゅうkhẩn cấp, gấp rút · N3
乃至 ないしtừ… đến…; hoặc (văn viết) · N1