Kanji 宗 – âm Hán Việt TÔNG
Nghĩa: tôn giáo, dòng tộc · JLPT N1 · 8 nét
宗
| Hán Việt | TÔNG |
| Nghĩa | tôn giáo, dòng tộc |
| Âm On (音読み) | シュウ・ソウ |
| Âm Kun (訓読み) | むね |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 宗 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
宗教 しゅうきょうtôn giáo
宗派 しゅうはgiáo phái
Từ vựng JLPT có chữ 宗
宗教 しゅうきょうtôn giáo · N3
~宗 しゅうtông ~, giáo phái ~ (Phật giáo, vd: 浄土宗) · N1