Kanji 廃 – âm Hán Việt PHẾ
Nghĩa: bỏ, phế bỏ, hư hỏng · JLPT N1 · 12 nét
廃
| Hán Việt | PHẾ |
| Nghĩa | bỏ, phế bỏ, hư hỏng |
| Âm On (音読み) | ハイ |
| Âm Kun (訓読み) | すた(れる)・すた(る) |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 廃 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
廃止 はいしbãi bỏ
廃棄 はいきvứt bỏ, hủy bỏ
Từ vựng JLPT có chữ 廃
荒廃 こうはいhoang phế, đổ nát, hoang tàn · N3
廃止 はいしbãi bỏ, hủy bỏ · N1
廃棄 はいきhủy bỏ, vứt bỏ · N1