Kanji 飛 – âm Hán Việt PHI
Nghĩa: bay · JLPT N3 · 9 nét
飛
| Hán Việt | PHI |
| Nghĩa | bay |
| Âm On (音読み) | ヒ |
| Âm Kun (訓読み) | と(ぶ)・と(ばす) |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 飛 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
飛ぶ とぶbay
飛行機 ひこうきmáy bay
Từ vựng JLPT có chữ 飛
飛行機 ひこうきmáy bay · N5
飛ぶ とぶbay; nhảy · N5
飛行場 ひこうじょうsân bay · N4
飛行 ひこうbay, sự bay · N3
飛ばす とばすlàm bay, thả bay; bỏ qua, nhảy cóc; phóng nhanh · N3
飛び出す とびだすlao ra, chạy vụt ra, bay ra · N3
飛び込む とびこむnhảy vào, lao vào · N2
蹴飛ばす けとばすđá văng, đá; bác bỏ thẳng thừng · N1