Kanji 存 – âm Hán Việt TỒN
Nghĩa: tồn tại, biết · JLPT N3 · 6 nét
存
| Hán Việt | TỒN |
| Nghĩa | tồn tại, biết |
| Âm On (音読み) | ソン・ゾン |
| Âm Kun (訓読み) | ながら(える)・あ(る)・たも(つ)・と(う) |
| Số nét | 6 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 存 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
存在 そんざいtồn tại
ご存じ ごぞんじbiết (tôn kính)
Từ vựng JLPT có chữ 存
ご存じ ごぞんじ(kính ngữ) biết · N4
存在 そんざいtồn tại, sự hiện hữu · N3
保存 ほぞんbảo tồn, bảo quản; lưu (dữ liệu) · N3
生存 せいぞんsinh tồn, sống sót · N2
存ずる ぞんずるbiết; nghĩ (khiêm nhường ngữ) · N2
存じる ぞんじるbiết; nghĩ (khiêm nhường ngữ) · N2
依存 いぞんphụ thuộc, lệ thuộc · N1
存続 そんぞくtồn tại tiếp, duy trì · N1
共存 きょうぞんcùng tồn tại, chung sống · N1