Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 存

Kanji – âm Hán Việt TỒN

Nghĩa: tồn tại, biết · JLPT N3 · 6 nét

Hán ViệtTỒN
Nghĩatồn tại, biết
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét6
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 存 (thứ tự nét)

123456

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456

Từ ghép thường gặp

tồn tại
biết (tôn kính)

Từ vựng JLPT có chữ 存

(kính ngữ) biết · N4
tồn tại, sự hiện hữu · N3
bảo tồn, bảo quản; lưu (dữ liệu) · N3
sinh tồn, sống sót · N2
biết; nghĩ (khiêm nhường ngữ) · N2
biết; nghĩ (khiêm nhường ngữ) · N2
phụ thuộc, lệ thuộc · N1
tồn tại tiếp, duy trì · N1
cùng tồn tại, chung sống · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.