Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 付

Kanji – âm Hán Việt PHÓ

Nghĩa: gắn, đính kèm, giao · JLPT N3 · 5 nét

Hán ViệtPHÓ
Nghĩagắn, đính kèm, giao
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét5
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 付 (thứ tự nét)

12345

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345

Từ ghép thường gặp

gắn, bật
quầy lễ tân

Từ vựng JLPT có chữ 付

quầy tiếp tân, lễ tân · N4
dọn dẹp, cất gọn · N4
sự giao thiệp, quan hệ, giao du · N3
gắn, đính; bật (đèn); thêm vào · N3
dọn dẹp, thu dọn; giải quyết xong · N3
sự quyên góp, đóng góp · N3
dính, bám; gắn với; (đèn) bật · N3
ngày tháng (ghi trên giấy tờ) · N3
nhận ra, để ý thấy · N3
được dọn dẹp gọn gàng, được giải quyết · N3
giao du, kết bạn; hẹn hò; đi cùng · N3
chợt nghĩ ra, nảy ra (ý tưởng) · N3
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.