Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 赴

Kanji – âm Hán Việt PHÓ

Nghĩa: đi đến, đến nhậm chức · JLPT N1 · 9 nét

Hán ViệtPHÓ
Nghĩađi đến, đến nhậm chức
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét9
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 赴 (thứ tự nét)

123456789

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789

Từ ghép thường gặp

đi nhận nhiệm sở
đi đến; hướng tới

Từ vựng JLPT có chữ 赴

đi nhậm chức, nhận công tác (ở nơi mới) · N1
đi đến, tới (nơi nhận nhiệm vụ); hướng tới · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.