Kanji 赴 – âm Hán Việt PHÓ
Nghĩa: đi đến, đến nhậm chức · JLPT N1 · 9 nét
赴
| Hán Việt | PHÓ |
| Nghĩa | đi đến, đến nhậm chức |
| Âm On (音読み) | フ |
| Âm Kun (訓読み) | おもむ(く) |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 赴 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
赴任 ふにんđi nhận nhiệm sở
赴く おもむくđi đến; hướng tới
Từ vựng JLPT có chữ 赴
赴任 ふにんđi nhậm chức, nhận công tác (ở nơi mới) · N1
赴く おもむくđi đến, tới (nơi nhận nhiệm vụ); hướng tới · N1