Kanji 該 – âm Hán Việt CAI
Nghĩa: cái đó, tương ứng · JLPT N1 · 13 nét
該
| Hán Việt | CAI |
| Nghĩa | cái đó, tương ứng |
| Âm On (音読み) | ガイ |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 13 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 該 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
該当 がいとうtương ứng, thuộc diện
当該 とうがいcó liên quan, nói trên
Từ vựng JLPT có chữ 該
該当 がいとうphù hợp, tương ứng, thuộc diện · N1