Kanji 乏 – âm Hán Việt PHẠP
Nghĩa: thiếu thốn · JLPT N1 · 4 nét
乏
| Hán Việt | PHẠP |
| Nghĩa | thiếu thốn |
| Âm On (音読み) | ボウ |
| Âm Kun (訓読み) | とぼ(しい)・とも(しい) |
| Số nét | 4 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 乏 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
貧乏 びんぼうnghèo
乏しい とぼしいthiếu, nghèo nàn
Từ vựng JLPT có chữ 乏
貧乏 びんぼうnghèo, nghèo túng · N1
乏しい とぼしいthiếu thốn, nghèo nàn, ít ỏi · N1
欠乏 けつぼうthiếu thốn, thiếu hụt · N1
窮乏 きゅうぼうnghèo túng, thiếu thốn · N1