Kanji 覆 – âm Hán Việt PHÚC
Nghĩa: che phủ; lật đổ · JLPT N1 · 18 nét
覆
| Hán Việt | PHÚC |
| Nghĩa | che phủ; lật đổ |
| Âm On (音読み) | フク |
| Âm Kun (訓読み) | おお(う)・くつがえ(す)・くつがえ(る) |
| Số nét | 18 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 覆 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
覆う おおうche phủ
転覆 てんぷくlật úp; lật đổ
Từ vựng JLPT có chữ 覆
覆う おおうche phủ, bao phủ, che giấu · N3
覆面 ふくめんche mặt, mặt nạ; giấu tên, ẩn danh · N1
覆す くつがえすlật đổ, lật ngược · N1