Kanji 紡 – âm Hán Việt PHƯỞNG
Nghĩa: kéo sợi · JLPT N1 · 10 nét
紡
| Hán Việt | PHƯỞNG |
| Nghĩa | kéo sợi |
| Âm On (音読み) | ボウ |
| Âm Kun (訓読み) | つむ(ぐ) |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 紡 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
紡績 ぼうせきkéo sợi
紡ぐ つむぐkéo sợi; dệt nên
Từ vựng JLPT có chữ 紡
紡績 ぼうせきkéo sợi, nghề se sợi · N1