Kanji 菓 – âm Hán Việt QUẢ
Nghĩa: bánh kẹo · JLPT N2 · 11 nét
菓
| Hán Việt | QUẢ |
| Nghĩa | bánh kẹo |
| Âm On (音読み) | カ |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 菓 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
お菓子 おかしbánh kẹo
和菓子 わがしbánh ngọt Nhật
Từ vựng JLPT có chữ 菓
お菓子 おかしbánh kẹo · N5
菓子 かしbánh kẹo · N3