Kanji 関 – âm Hán Việt QUAN
Nghĩa: liên quan, cửa ải · JLPT N3 · 14 nét
関
| Hán Việt | QUAN |
| Nghĩa | liên quan, cửa ải |
| Âm On (音読み) | カン |
| Âm Kun (訓読み) | せき・かか(わる)・からくり・かんぬき |
| Số nét | 14 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 関 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
関係 かんけいquan hệ
玄関 げんかんlối vào nhà
Từ vựng JLPT có chữ 関
玄関 げんかんlối vào, sảnh vào nhà · N5
関係 かんけいquan hệ, liên quan · N4
関連 かんれんsự liên quan, mối liên hệ · N3
機関 きかんđộng cơ; cơ quan, tổ chức · N3
関心 かんしんsự quan tâm, mối quan tâm · N3
関する かんするliên quan đến, về · N3
関西 かんさいvùng Kansai (Osaka, Kyoto…) · N2
関東 かんとうvùng Kanto (Tokyo…) · N2
税関 ぜいかんhải quan · N2
機関車 きかんしゃđầu máy xe lửa · N2
交通機関 こうつうきかんphương tiện giao thông · N2
関与 かんよtham gia, can dự, liên quan · N1