Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 実

Kanji – âm Hán Việt THỰC

Nghĩa: thực tế, sự thật, quả · JLPT N3 · 8 nét

Hán ViệtTHỰC
Nghĩathực tế, sự thật, quả
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét8
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 実 (thứ tự nét)

12345678

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678

Từ ghép thường gặp

thật ra là
thực tế

Từ vựng JLPT có chữ 実

thực tế, trên thực tế · N3
thật ra, sự thật là · N3
sự thật, thực tế · N3
hiện thực, thực tế · N3
thực thi, áp dụng, tiến hành · N3
chắc chắn, xác thực · N3
thí nghiệm, thực nghiệm · N3
thực hành, tiến hành, thi hành · N3
thực hiện, biến thành hiện thực · N3
thực sự, quả thật · N3
thực lực, năng lực thực sự · N3
thành tích thực tế, kết quả thực tế · N2
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.