Kanji 軌 – âm Hán Việt QUỸ
Nghĩa: đường ray, quỹ đạo · JLPT N1 · 9 nét
軌
| Hán Việt | QUỸ |
| Nghĩa | đường ray, quỹ đạo |
| Âm On (音読み) | キ |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 軌 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
軌道 きどうquỹ đạo; đường ray
常軌 じょうきlẽ thường
Từ vựng JLPT có chữ 軌
軌道 きどうquỹ đạo; đường ray; đúng hướng (軌道に乗る) · N1