Kanji 冊 – âm Hán Việt SÁCH
Nghĩa: cuốn, quyển · JLPT N2 · 5 nét
冊
| Hán Việt | SÁCH |
| Nghĩa | cuốn, quyển |
| Âm On (音読み) | サツ・サク |
| Âm Kun (訓読み) | ふみ |
| Số nét | 5 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 冊 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
一冊 いっさつmột cuốn
冊子 さっしcuốn sách nhỏ
Từ vựng JLPT có chữ 冊
~冊 ~さつ~ quyển (đếm sách vở) · N5