Kanji 仕 – âm Hán Việt SĨ
Nghĩa: làm, phục vụ · JLPT N4 · 5 nét
仕
| Hán Việt | SĨ |
| Nghĩa | làm, phục vụ |
| Âm On (音読み) | シ・ジ |
| Âm Kun (訓読み) | つか(える) |
| Số nét | 5 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 仕 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
仕事 しごとcông việc
仕方 しかたcách làm
Từ vựng JLPT có chữ 仕
仕事 しごとcông việc · N5
仕方 しかたcách làm, phương pháp · N4
仕様 しようcách làm; quy cách, thông số kỹ thuật · N3
仕上がる しあがるđược hoàn thành, xong xuôi · N2
仕方がない しかたがないkhông còn cách nào khác, đành chịu · N2
仕掛け しかけthiết bị, cơ cấu; mánh khóe, mưu mẹo · N1
仕上げ しあげkhâu hoàn thiện, công đoạn cuối · N1
奉仕 ほうしphục vụ, phụng sự; bán hạ giá · N1
仕える つかえるphục vụ, hầu hạ · N1
仕掛ける しかけるbắt đầu (làm); gài, đặt (bẫy); gây (chiến), khiêu khích · N1
仕上がり しあがりsự hoàn thành, độ hoàn thiện · N1
仕上げる しあげるhoàn thành, làm xong · N1