Kanji 去 – âm Hán Việt KHỨ
Nghĩa: đi, qua, quá khứ · JLPT N4 · 5 nét
去
| Hán Việt | KHỨ |
| Nghĩa | đi, qua, quá khứ |
| Âm On (音読み) | キョ・コ |
| Âm Kun (訓読み) | さ(る) |
| Số nét | 5 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 去 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
去年 きょねんnăm ngoái
過去 かこquá khứ
Từ vựng JLPT có chữ 去
去年 きょねんnăm ngoái, năm trước · N5
過去 かこquá khứ · N3
去る さるrời đi, bỏ đi; qua đi · N3
消去 しょうきょxóa bỏ, loại trừ · N1
立ち去る たちさるrời đi, bỏ đi · N1