Kanji 味 – âm Hán Việt VỊ
Nghĩa: vị, mùi vị · JLPT N4 · 8 nét
味
| Hán Việt | VỊ |
| Nghĩa | vị, mùi vị |
| Âm On (音読み) | ミ |
| Âm Kun (訓読み) | あじ・あじ(わう) |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 味 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
意味 いみý nghĩa
趣味 しゅみsở thích
Từ vựng JLPT có chữ 味
意味 いみý nghĩa · N5
美味しい おいしいngon · N5
興味 きょうみhứng thú, quan tâm · N4
趣味 しゅみsở thích · N4
味噌 みそtương miso · N4
味方 みかたđồng minh, phe mình, người ủng hộ · N3
地味 じみgiản dị, mộc mạc, không lòe loẹt · N3
気味 きみcảm giác, có vẻ hơi ~ (~気味) · N3
加味 かみnêm gia vị; thêm vào, xem xét thêm · N3
中味 なかみnội dung, phần bên trong · N3
味わう あじわうnếm, thưởng thức; trải nghiệm · N2
正味 しょうみkhối lượng tịnh, thực (không tính bì) · N2