Kanji 所 – âm Hán Việt SỞ
Nghĩa: nơi, chỗ · JLPT N3 · 8 nét
所
| Hán Việt | SỞ |
| Nghĩa | nơi, chỗ |
| Âm On (音読み) | ショ |
| Âm Kun (訓読み) | ところ・どころ・とこ |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 所 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
場所 ばしょđịa điểm
台所 だいどころnhà bếp
Từ vựng JLPT có chữ 所
台所 だいどころnhà bếp · N5
場所 ばしょđịa điểm, nơi chốn · N4
事務所 じむしょvăn phòng · N4
近所 きんじょhàng xóm, khu lân cận · N4
住所 じゅうしょđịa chỉ, nơi ở · N4
所為 せいlỗi, tại, do (nguyên nhân xấu) · N3
停留所 ていりゅうじょtrạm dừng (xe buýt, tàu điện) · N3
箇所 かしょchỗ, điểm, phần · N2
役所 やくしょcơ quan nhà nước, văn phòng hành chính · N2
名所 めいしょdanh lam, nơi nổi tiếng · N2
便所 べんじょnhà vệ sinh, nhà xí · N2
長所 ちょうしょsở trường, ưu điểm, điểm mạnh · N2