Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 次

Kanji – âm Hán Việt THỨ

Nghĩa: tiếp theo, thứ tự · JLPT N3 · 6 nét

Hán ViệtTHỨ
Nghĩatiếp theo, thứ tự
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét6
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 次 (thứ tự nét)

123456

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456

Từ ghép thường gặp

tiếp theo
mục lục

Từ vựng JLPT có chữ 次

thứ tự; tùy theo; ngay khi ~ · N3
lần lượt, liên tiếp · N3
tiếp theo, đứng sau, xếp thứ hai sau · N3
mục lục · N2
chuyển lời, chuyển (điện thoại); làm trung gian, đại lý · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.