Kanji 使 – âm Hán Việt SỬ, SỨ
Nghĩa: dùng, sai khiến · JLPT N4 · 8 nét
使
| Hán Việt | SỬ, SỨ |
| Nghĩa | dùng, sai khiến |
| Âm On (音読み) | シ |
| Âm Kun (訓読み) | つか(う)・つか(い) |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 使 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
使う つかうsử dụng
大使館 たいしかんđại sứ quán
Từ vựng JLPT có chữ 使
使う つかうdùng, sử dụng · N5
大使館 たいしかんđại sứ quán · N5
使用 しようsử dụng, dùng · N3
大使 たいしđại sứ · N3
使命 しめいsứ mệnh · N1
使い道 つかいみちcách dùng, công dụng · N1
使用人 しようにんngười làm, người giúp việc · N1
お使い おつかいviệc vặt, đi mua giúp (được sai đi) · N1