Kanji 率 – âm Hán Việt SUẤT
Nghĩa: tỉ lệ; dẫn dắt · JLPT N1 · 11 nét
率
| Hán Việt | SUẤT |
| Nghĩa | tỉ lệ; dẫn dắt |
| Âm On (音読み) | ソツ・リツ・シュツ |
| Âm Kun (訓読み) | ひき(いる) |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 率 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
比率 ひりつtỉ lệ
率直 そっちょくthẳng thắn
Từ vựng JLPT có chữ 率
確率 かくりつxác suất · N2
率直 そっちょくthẳng thắn, bộc trực · N2
能率 のうりつnăng suất, hiệu suất · N2
効率 こうりつhiệu suất, hiệu quả · N1
比率 ひりつtỷ lệ · N1
倍率 ばいりつđộ phóng đại; tỉ lệ chọi (thi tuyển) · N1
率いる ひきいるdẫn đầu, chỉ huy, lãnh đạo · N1
軽率 けいそつkhinh suất, hấp tấp, thiếu suy nghĩ · N1
統率 とうそつthống lĩnh, chỉ huy · N1