Kanji 暢 – âm Hán Việt SƯỚNG
Nghĩa: thông suốt, thư thái · JLPT N1 · 14 nét
暢
| Hán Việt | SƯỚNG |
| Nghĩa | thông suốt, thư thái |
| Âm On (音読み) | チョウ |
| Âm Kun (訓読み) | のび(る) |
| Số nét | 14 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 暢 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
流暢 りゅうちょうlưu loát