Kanji 推 – âm Hán Việt SUY, THÔI
Nghĩa: suy đoán; đẩy; tiến cử · JLPT N1 · 11 nét
推
| Hán Việt | SUY, THÔI |
| Nghĩa | suy đoán; đẩy; tiến cử |
| Âm On (音読み) | スイ |
| Âm Kun (訓読み) | お(す) |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 推 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
推薦 すいせんtiến cử, giới thiệu
推測 すいそくsuy đoán
Từ vựng JLPT có chữ 推
推薦 すいせんtiến cử, giới thiệu · N3
推定 すいていsuy đoán, ước tính · N2
推進 すいしんthúc đẩy; đẩy tới (lực đẩy) · N1
推測 すいそくsuy đoán, phỏng đoán · N1
推理 すいりsuy luận; trinh thám (thể loại) · N1
類推 るいすいsuy luận tương tự, loại suy · N1