Kanji 請 – âm Hán Việt THỈNH
Nghĩa: xin, thỉnh cầu, nhận làm · JLPT N1 · 15 nét
請
| Hán Việt | THỈNH |
| Nghĩa | xin, thỉnh cầu, nhận làm |
| Âm On (音読み) | セイ・シン・ショウ |
| Âm Kun (訓読み) | こ(う)・う(ける) |
| Số nét | 15 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 請 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
請求 せいきゅうyêu cầu thanh toán
申請 しんせいxin, nộp đơn
Từ vựng JLPT có chữ 請
請求 せいきゅうyêu cầu (thanh toán), đòi · N3
申請 しんせいxin, nộp đơn xin, đăng ký · N2
要請 ようせいyêu cầu, đề nghị · N1