Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 器

Kanji – âm Hán Việt KHÍ

Nghĩa: đồ đựng, dụng cụ, khí cụ · JLPT N1 · 15 nét

Hán ViệtKHÍ
Nghĩađồ đựng, dụng cụ, khí cụ
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét15
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 器 (thứ tự nét)

123456789101112131415

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789101112131415

Từ ghép thường gặp

nhạc cụ
khéo tay

Từ vựng JLPT có chữ 器

vũ khí · N3
nhạc cụ · N3
đồ đựng, vật chứa · N3
khéo tay, khéo léo · N3
cơ quan (trong cơ thể) · N3
đồng hồ đo, dụng cụ đo · N3
đồ sứ · N3
khí cụ, dụng cụ · N3
dụng cụ, khí cụ · N2
bát đĩa, đồ dùng ăn uống · N2
dụng cụ ~, ~ khí (vd: 消火器) · N2
ống nghe (điện thoại) · N2
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.