Kanji 器 – âm Hán Việt KHÍ
Nghĩa: đồ đựng, dụng cụ, khí cụ · JLPT N1 · 15 nét
器
| Hán Việt | KHÍ |
| Nghĩa | đồ đựng, dụng cụ, khí cụ |
| Âm On (音読み) | キ |
| Âm Kun (訓読み) | うつわ |
| Số nét | 15 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 器 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
楽器 がっきnhạc cụ
器用 きようkhéo tay
Từ vựng JLPT có chữ 器
武器 ぶきvũ khí · N3
楽器 がっきnhạc cụ · N3
容器 ようきđồ đựng, vật chứa · N3
器用 きようkhéo tay, khéo léo · N3
器官 きかんcơ quan (trong cơ thể) · N3
計器 けいきđồng hồ đo, dụng cụ đo · N3
磁器 じきđồ sứ · N3
器械 きかいkhí cụ, dụng cụ · N3
器具 きぐdụng cụ, khí cụ · N2
食器 しょっきbát đĩa, đồ dùng ăn uống · N2
~器 ~きdụng cụ ~, ~ khí (vd: 消火器) · N2
受話器 じゅわきống nghe (điện thoại) · N2