Kanji 左 – âm Hán Việt TẢ
Nghĩa: bên trái · JLPT N5 · 5 nét
左
| Hán Việt | TẢ |
| Nghĩa | bên trái |
| Âm On (音読み) | サ・シャ |
| Âm Kun (訓読み) | ひだり |
| Số nét | 5 |
| Cấp độ | JLPT N5 |
Cách viết chữ 左 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
左 ひだりbên trái
左手 ひだりてtay trái
Từ vựng JLPT có chữ 左
左右 さゆうtrái phải; chi phối, ảnh hưởng · N3
左利き ひだりききthuận tay trái; người thích uống rượu (khẩu ngữ) · N1