Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N5 › 休

Kanji – âm Hán Việt HƯU

Nghĩa: nghỉ ngơi · JLPT N5 · 6 nét

Hán ViệtHƯU
Nghĩanghỉ ngơi
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét6
Cấp độJLPT N5

Cách viết chữ 休 (thứ tự nét)

123456

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456

Từ ghép thường gặp

nghỉ
ngày nghỉ

Từ vựng JLPT có chữ 休

ngày nghỉ, kỳ nghỉ; sự vắng mặt · N5
nghỉ hè · N5
nghỉ, nghỉ ngơi; nghỉ (học, làm) · N5
nghỉ trưa · N4
sự nghỉ giải lao · N3
kỳ nghỉ, ngày nghỉ phép · N3
sự nghỉ ngơi · N3
ngày nghỉ, sự nghỉ; chúc ngủ ngon · N2
nghỉ kinh doanh, đóng cửa · N2
nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng · N2
nghỉ một chút, nghỉ giải lao · N2
nghỉ (buổi) giảng, nghỉ học · N2
Học 79 kanji N5 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.