Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N5 › 父

Kanji – âm Hán Việt PHỤ

Nghĩa: cha, bố · JLPT N5 · 4 nét

Hán ViệtPHỤ
Nghĩacha, bố
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét4
Cấp độJLPT N5

Cách viết chữ 父 (thứ tự nét)

1234

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234

Từ ghép thường gặp

bố (mình)
bố

Từ vựng JLPT có chữ 父

bố, cha (cách gọi lịch sự) · N5
chú, bác (trai); người đàn ông trung niên · N5
ông · N4
bố, cha · N3
bác (anh của bố / mẹ) · N2
chú, bác (người đàn ông trung niên) · N2
chú, cậu (em trai của bố / mẹ) · N2
chú, cậu (em trai của bố / mẹ) · N2
bác (anh của bố / mẹ) · N2
cha mẹ, phụ mẫu · N2
bố, ông già (khẩu ngữ); ông chủ · N1
Học 79 kanji N5 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.