Kanji 再 – âm Hán Việt TÁI
Nghĩa: lại, lần nữa · JLPT N2 · 6 nét
再
| Hán Việt | TÁI |
| Nghĩa | lại, lần nữa |
| Âm On (音読み) | サイ・サ |
| Âm Kun (訓読み) | ふたた(び) |
| Số nét | 6 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 再 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
再開 さいかいmở lại, tiếp tục lại
再来年 さらいねんnăm sau nữa
Từ vựng JLPT có chữ 再
再来週 さらいしゅうtuần sau nữa · N4
再来月 さらいげつtháng sau nữa · N4
再び ふたたびlại, một lần nữa · N3
再~ さいtái ~, ~ lại (vd: 再開発 tái phát triển) · N2
再三 さいさんnhiều lần, hết lần này đến lần khác · N2
再生 さいせいphát lại; tái sinh, hồi sinh; tái chế · N1
再現 さいげんtái hiện, tái tạo · N1
再会 さいかいgặp lại, tái ngộ · N1
再建 さいけんtái thiết, xây dựng lại · N1
再発 さいはつtái phát · N1