Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N2 › 再

Kanji – âm Hán Việt TÁI

Nghĩa: lại, lần nữa · JLPT N2 · 6 nét

Hán ViệtTÁI
Nghĩalại, lần nữa
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét6
Cấp độJLPT N2

Cách viết chữ 再 (thứ tự nét)

123456

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456

Từ ghép thường gặp

mở lại, tiếp tục lại
năm sau nữa

Từ vựng JLPT có chữ 再

tuần sau nữa · N4
tháng sau nữa · N4
lại, một lần nữa · N3
tái ~, ~ lại (vd: 再開発 tái phát triển) · N2
nhiều lần, hết lần này đến lần khác · N2
phát lại; tái sinh, hồi sinh; tái chế · N1
tái hiện, tái tạo · N1
gặp lại, tái ngộ · N1
tái thiết, xây dựng lại · N1
tái phát · N1
Học 367 kanji N2 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.