Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N2 › 減

Kanji – âm Hán Việt GIẢM

Nghĩa: giảm, bớt · JLPT N2 · 12 nét

Hán ViệtGIẢM
Nghĩagiảm, bớt
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét12
Cấp độJLPT N2

Cách viết chữ 減 (thứ tự nét)

123456789101112

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789101112

Từ ghép thường gặp

giảm sút
cắt giảm

Từ vựng JLPT có chữ 減

giảm, giảm bớt, suy giảm · N3
sự điều chỉnh, mức độ; tình trạng (sức khỏe) · N3
(cái gì) giảm, giảm đi · N3
giảm, làm giảm (cái gì) · N3
tăng giảm · N2
cắt giảm · N1
giảm nhẹ, giảm bớt · N1
qua loa, vô trách nhiệm; vừa phải · N1
Học 367 kanji N2 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.