Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N2 › 勢

Kanji – âm Hán Việt THẾ

Nghĩa: thế, sức mạnh, khí thế · JLPT N2 · 13 nét

Hán ViệtTHẾ
Nghĩathế, sức mạnh, khí thế
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét13
Cấp độJLPT N2

Cách viết chữ 勢 (thứ tự nét)

12345678910111213

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910111213

Từ ghép thường gặp

thế lực
đông người

Từ vựng JLPT có chữ 勢

đông người, nhiều người · N5
khí thế, sức mạnh, đà · N3
tư thế; thái độ, lập trường · N2
thế lực · N1
tình hình, tình thế · N1
tư thế sẵn sàng, thế trận, tình trạng chuẩn bị · N1
ưu thế · N1
tình thế, cục diện · N1
Học 367 kanji N2 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.