Kanji 在 – âm Hán Việt TẠI
Nghĩa: tồn tại, ở · JLPT N3 · 6 nét
在
| Hán Việt | TẠI |
| Nghĩa | tồn tại, ở |
| Âm On (音読み) | ザイ |
| Âm Kun (訓読み) | あ(る) |
| Số nét | 6 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 在 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
現在 げんざいhiện tại
存在 そんざいtồn tại
Từ vựng JLPT có chữ 在
在る あるcó, ở (đồ vật) · N5
存在 そんざいtồn tại, sự hiện hữu · N3
現在 げんざいhiện tại, bây giờ · N3
在る; 有る あるcó, ở, tồn tại · N3
滞在 たいざいlưu trú, ở lại · N3
在学 ざいがくđang học (tại trường) · N2
在庫 ざいこhàng tồn kho · N1
不在 ふざいvắng mặt, không có nhà · N1
所在 しょざいnơi ở, chỗ, vị trí · N1
自在 じざいtự do, tùy ý · N1
健在 けんざいvẫn khỏe mạnh, vẫn hoạt động tốt · N1